求学

求学
qiúxué
cầu học

cầu học; theo đuổi việc học; đi học

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu học; theo đuổi việc học; đi học

    • Anh ấy đã ra nước ngoài du học.

  2. động từ

    cầu học; đi học; tìm kiếm tri thức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.