求子

求子
qiú
cầu tử

cầu con (của cặp vợ chồng hiếm muộn); cầu tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu con (của cặp vợ chồng hiếm muộn); cầu tự

    • Họ đi chùa cầu con.

  2. động từ

    cầu con; mong có con

    • Họ kết hôn nhiều năm, vẫn luôn cầu con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.