求乞

求乞
qiú
cầu khất

xin; ăn xin; cầu xin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

    • Anh ấy cầu xin thức ăn từ người qua đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.