汁水

汁水
zhīshuǐ
trấp thuỷ

nước; nước ép (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước; nước ép (khẩu ngữ địa phương)

    • Loại trái cây này có rất nhiều nước ép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.