Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
永和
永和
vĩnh hoà
huyện Vĩnh Hòa, thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Vĩnh Hòa, thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永和
Phồn thể永
vĩnh hoà
huyện Vĩnh Hòa, thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
huyện Vĩnh Hòa, thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)