水龙

水龙
shuǐlóng
thuỷ long

vòi rồng; ống dẫn nước; (lịch sử) xe bơm nước chữa cháy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. vòi rồng; ống dẫn nước; (lịch sử) xe bơm nước chữa cháy

  2. danh từ

    vòi rồng; ống dẫn nước; xe bơm nước chữa cháy

    • Vòi nước bị hỏng rồi, không dùng được nữa.

  3. danh từ

    vòi rồng; vòi nước cứu hỏa

    • Lính cứu hỏa dùng vòi rồng áp lực cao để dập lửa.

  4. danh từ

    cây rau dừa nước (Jussiaea repens)

    • Thủy long là một loại thực vật thủy sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.