水鹁鸪

水鹁鸪
shuǐ
thuỷ bột cô

chim cu nước; chim bồ câu nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chim cu nước; chim bồ câu nước

  2. danh từ

    chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

    • Chim cu gáy phương Đông là một loài chim phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.