水鸡

水鸡
shuǐ
thuỷ kê

gà nước (giống Gallinula)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. gà nước (giống Gallinula)

  2. danh từ

    gà nước; chim cuốc nước

    • Gà nước là một loài chim.

  3. danh từ

    ếch; chim cuốc nước

    • Ếch là động vật lưỡng cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.