水门

水门
shuǐmén
thuỷ môn

cổng nước; van nước; cửa cống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cổng nước; van nước; cửa cống

  2. danh từ

    cổng nước; (hàng không) chào bằng vòi nước

    • Nghi thức chào mừng bằng vòi rồng là một cách sân bay chào đón khách quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.