水道

水道
shuǐdào
thuỷ đạo

đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo

3 nghĩa#39156
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo

    • Con kênh này rất sâu.

  2. danh từ

    đường thuỷ; kênh dẫn nước

    • Con đường thủy này rất sâu.

  3. danh từ

    làn đường (trong bể bơi); đường nước; kênh dẫn nước

    • Hồ bơi này có tám làn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.