- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo
đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo
Con kênh này rất sâu.
đường thuỷ; kênh dẫn nước
Con đường thủy này rất sâu.
làn đường (trong bể bơi); đường nước; kênh dẫn nước
Hồ bơi này có tám làn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo
đường nước; kênh dẫn nước; thuỷ đạo
Con kênh này rất sâu.
đường thuỷ; kênh dẫn nước
Con đường thủy này rất sâu.
làn đường (trong bể bơi); đường nước; kênh dẫn nước
Hồ bơi này có tám làn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.