水轮

水轮
shuǐlún
thuỷ luân

bánh xe nước; guồng nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xe nước; guồng nước

    • Bánh xe nước là một loại máy móc sử dụng sức nước để vận hành.

  2. danh từ

    bánh xe nước; guồng nước

    • Bánh xe nước là một loại máy móc sử dụng sức nước để quay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.