水菖蒲

水菖蒲
shuǐchāng
thuỷ xương bồ

cây xương bồ nước (Acorus calamus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây xương bồ nước (Acorus calamus)

    • Thủy xương bồ là một loại thực vật thủy sinh.

  2. danh từ

    cây thủy xương bồ (Acorus calamus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.