水草

水草
shuǐcǎo
thuỷ thảo

cây thủy sinh; cỏ nước; đồng cỏ và nguồn nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thủy sinh; cỏ nước; đồng cỏ và nguồn nước

    • Cá thích chơi trong rong rêu.

  2. danh từ

    cỏ nước; đồng cỏ xanh tươi (đất chăn thả thuận lợi)

    • Cỏ nước ở đây rất phong phú.

  3. danh từ

    ống hút (khẩu, Malaysia)

    • Làm ơn cho tôi một cái ống hút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.