水花

水花
shuǐhuā
thuỷ hoa

tia nước; nước bắn tung tóe

2 nghĩa#49928
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tia nước; nước bắn tung tóe

    • Nước bắn vào mặt tôi.

  2. danh từ

    tiếng nước bắn tung tóe; (phương ngữ) bệnh thủy đậu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.