- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
phù nề; phù thũng (y học)
phù nề; phù thũng (y học)
Anh ấy bị phù rồi.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
phù nề; phù thũng (y học)
phù nề; phù thũng (y học)
Anh ấy bị phù rồi.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.