水罐

水罐
shuǐguàn
thuỷ quán

bình nước; ấm nước; can nước; hũ nước (vật chứa và rót nước hoặc chất lỏng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình nước; ấm nước; can nước; hũ nước (vật chứa và rót nước hoặc chất lỏng)

    • Cái bình nước này rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.