水纹

水纹
shuǐwén
thuỷ văn

gợn sóng; hoa văn nước; vân nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gợn sóng; hoa văn nước; vân nước

    • Những gợn sóng lăn tăn trên mặt hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.