水稻

水稻
shuǐdào
thuỷ đạo

lúa nước; cây lúa

HSK 7 (3.0)2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa nước; cây lúa

    • Lúa là cây lương thực chính của Trung Quốc.

  2. danh từ

    lúa nước; lúa tẻ

    • Lúa là cây trồng chính ở châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.