水浒

水浒
shuǐ
thuỷ hử

bờ nước; ven sông (thường gặp trong tên tác phẩm "Thuỷ Hử")

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ nước; ven sông (thường gặp trong tên tác phẩm "Thuỷ Hử")

    • Thủy Hử truyện là một trong Tứ đại danh tác của Trung Quốc.

  2. danh từ

    bờ nước; bến nước (thường dùng trong tên "Thuỷ Hử" - tác phẩm cổ điển Trung Quốc)

  3. danh từ

    bờ nước; (chỉ tên tác phẩm) Thuỷ Hử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.