- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
xi măng; bê tông
xi măng; bê tông
中用石灰、黏土等材料制成的粉末,混水后变硬,用于建筑yòng shíhuī、niántǔ děng cáiliào zhìchéng de fěnmò,huàn shuǐ hòu biànhuà,yòngyú jiànzhù
Loại xi măng này rất chắc chắn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
xi măng; bê tông
xi măng; bê tông
中用石灰、黏土等材料制成的粉末,混水后变硬,用于建筑yòng shíhuī、niántǔ děng cáiliào zhìchéng de fěnmò,huàn shuǐ hòu biànhuà,yòngyú jiànzhù
Loại xi măng này rất chắc chắn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.