水沟

水沟
shuǐgōu
thuỷ câu

mương thoát nước; rãnh thoát nước

2 nghĩa#28360
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mương thoát nước; rãnh thoát nước

    • Trong cống có rất nhiều rác.

  2. danh từ

    cống thoát nước; hệ thống thoát nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.