水汽

水汽
shuǐ
thuỷ khí

hơi nước; thủy khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi nước; thủy khí

    • Hơi nước trong không khí ngưng tụ thành mây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.

  2. danh từ

    hơi nước; khói bốc lên

    • Hơi nước bốc ra từ vòi ấm.

  3. danh từ

    hơi nước; độ ẩm

    • Trong không khí có rất nhiều hơi nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.