水汪汪

水汪汪
shuǐwāngwāng
thuỷ uông uông

chứa nước; có độ ẩm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chứa nước; có độ ẩm

    • Cô ấy có một đôi mắt long lanh.

  2. tính từ

    đẫm nước; long lanh (ánh mắt)

    • Mảnh đất này bị úng nước.

  3. tính từ

    trong suốt; thanh trong; sáng trong

  4. tính từ

    mắt long lanh; mắt sáng trong (to, ngời sáng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.