水池

水池
shuǐchí
thuỷ trì

bể nước; hồ nước nhỏ; bồn rửa

4 nghĩa#14767
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bể nước; hồ nước nhỏ; bồn rửa

    盛水的容器,用来洗东西或储存水chéng shuǐ de róngjù、yònglái xǐ dōngxi huò chǔcún shuǐ

    • Trong ao có rất nhiều cá.

  2. danh từ

    bồn rửa; máng nước

    盛水的容器或地方chéng shuǐ de róngjù huò dìfang

    • Trong bếp có một cái bồn rửa.

  3. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    盛水的浅池子chéng shuǐ de qiǎn chízi

    • Cái ao này rất đẹp.

  4. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    盛水的浅坑或容器chéng shuǐ de qiǎn kēng huò rónqì

    • Cái hồ bơi này rất sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.