水气

水气
shuǐ
thuỷ khí

hơi nước; thủy khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hơi nước; thủy khí

    • Hơi nước trong không khí sẽ ngưng tụ thành giọt nước.

  2. hơi nước; khói bốc lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.