水枪

水枪
shuǐqiāng
thuỷ thương

súng nước (đồ chơi)

4 nghĩa#34815
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng nước (đồ chơi)

    • Anh ấy chơi súng nước rất vui.

  2. súng nước; súng phun nước

  3. danh từ

    súng nước; vòi phun nước

    • Anh ấy đang chơi với súng nước.

  4. súng bắn nước; vòi phun nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.