水星

水星
Shuǐxīng
thuỷ tinh

sao Thủy (thiên văn)

1 nghĩa#21112
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sao Thủy (thiên văn)

    • Sao Thủy là hành tinh nhỏ nhất trong hệ mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.