水怪

水怪
shuǐguài
thuỷ quái

thuỷ quái; quái vật dưới nước

1 nghĩa#39017
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuỷ quái; quái vật dưới nước

    • Thủy quái là một loài sinh vật bí ẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.