- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
khả năng bơi lội; tính chất của nước
khả năng bơi lội; tính chất của nước
tính chất của vùng nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.)
Đặc tính dòng chảy của con sông này rất phức tạp.
tính chất của nước; (bóng) lẳng lơ, dễ thay lòng
Loại sơn này là sơn nước.
tính chất của nước; (dùng cho sơn, v.v.) gốc nước
Loại sơn này là sơn gốc nước.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng bơi lội; tính chất của nước
khả năng bơi lội; tính chất của nước
tính chất của vùng nước (độ sâu, dòng chảy, v.v.)
Đặc tính dòng chảy của con sông này rất phức tạp.
tính chất của nước; (bóng) lẳng lơ, dễ thay lòng
Loại sơn này là sơn nước.
tính chất của nước; (dùng cho sơn, v.v.) gốc nước
Loại sơn này là sơn gốc nước.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.