水客

水客
shuǐ
thuỷ khách

người buôn lậu hàng (đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hồng Kông vào Quảng Đông)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. người buôn lậu hàng (đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hồng Kông vào Quảng Đông)

  2. người buôn lậu hàng hóa qua biên giới; người vận chuyển hàng lậu

  3. danh từ

    người buôn lậu hàng qua biên giới (thường bằng đường biển hoặc đường sông)

    • Anh ấy là một ngư dân.

  4. danh từ

    người buôn hàng xách tay; thương nhân lưu động

    • Các thương nhân buôn lậu thường xuyên đi lại giữa Hồng Kông và Thâm Quyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.