水壶

水壶
shuǐ
thuỷ hồ

ấm đun nước; bình nước

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ấm đun nước; bình nước

    • Cái ấm nước này rất đẹp.

  2. danh từ

    bình tưới cây; bình phun nước

    • Cái bình nước này rất đẹp.

  3. danh từ

    quán ăn nhỏ; tiệm cơm bình dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.