水塔

水塔
shuǐ
thuỷ tháp

tháp nước

1 nghĩa#40658
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp nước

    • Tháp nước này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.