水军

水军
shuǐjūn
thuỷ quân

hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê

  2. danh từ

    quân đội trên mạng; người được thuê đăng bình luận giả trên Internet (dư luận viên)

    • Thủy quân đăng thông tin giả mạo trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.