- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
quân đội trên mạng; người được thuê đăng bình luận giả trên Internet (dư luận viên)
Thủy quân đăng thông tin giả mạo trên mạng.
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
hải quân (cổ); (hiện đại) dư luận viên trả tiền; comment thuê
quân đội trên mạng; người được thuê đăng bình luận giả trên Internet (dư luận viên)
Thủy quân đăng thông tin giả mạo trên mạng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.