水井

水井
shuǐjǐng
thuỷ tỉnh

giếng nước

1 nghĩa#36929
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giếng nước

    • Trong làng có một cái giếng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.