水丝

水丝
shuǐ
thuỷ tơ

bạc (hay kim loại) độ tinh khiết thấp; bạc pha

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạc (hay kim loại) độ tinh khiết thấp; bạc pha

  2. danh từ

    tơ chất lượng thấp; tơ xấu

    • Thủy tơ là một loại tơ cấp thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.