Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧化
氧化
dưỡng hoá
oxy hóa; oxi hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
oxy hóa; oxi hóa
- 。
Sắt sẽ bị oxy hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ氧化
Phồn thể氧
dưỡng hoá
oxy hóa; oxi hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
oxy hóa; oxi hóa
- 。
Sắt sẽ bị oxy hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.