Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
氧乙炔焊炬
氧乙炔焊炬
dưỡng ất khuyết hàn cự
đèn hàn oxy-axetilen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hàn oxy-axetilen
- 。
Anh ấy dùng đèn hàn oxy-axetylen để hàn kim loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 旱hàn(hạn hán, khô)HÌNH THANH
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
氧乙炔焊炬
Phồn thể氧
dưỡng ất khuyết hàn cự
đèn hàn oxy-axetilen
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn hàn oxy-axetilen
- 。
Anh ấy dùng đèn hàn oxy-axetylen để hàn kim loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 旱hàn(hạn hán, khô)HÌNH THANH
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.