气鼓鼓

气鼓鼓
khí cổ cổ

phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người

    • Cô ấy giận dỗi bỏ đi.

  2. tính từ

    phồng mang trợn mắt; tức phình mặt (khẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.