- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
Cô ấy giận dỗi bỏ đi.
phồng mang trợn mắt; tức phình mặt (khẩu)
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
phồng mang trợn mắt vì tức; tức phình cả người
Cô ấy giận dỗi bỏ đi.
phồng mang trợn mắt; tức phình mặt (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.