气韵

气韵
yùn
khí vận

phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong thái; khí vận (trong văn học, nghệ thuật)

    • Bức tranh này có khí vận rất tốt.

  2. danh từ

    khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực

    • Bức tranh này rất có khí vận.

  3. danh từ

    linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng

  4. danh từ

    phẩm chất; chất lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.