气闸

气闸
zhá
khí trập

tắc khí; khóa khí

2 nghĩa#37221
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tắc khí; khóa khí

    • Căn phòng này có một cái khóa khí.

  2. danh từ

    van hãm khí nén; phanh khí nén

    • Cái máy này có phanh khí nén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.