气缸

气缸
gāng
khí cang

xi lanh động cơ; xi-lanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xi lanh động cơ; xi-lanh

    • Động cơ này có bốn xi lanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.