气粗

气粗
khí thô

hống hách; ngạo mạn (vì có tiền hoặc quyền lực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hống hách; ngạo mạn (vì có tiền hoặc quyền lực)

    • Anh ấy nói chuyện cộc cằn.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; hống hách; quá mức

    • Anh ấy nói chuyện rất hống hách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.