气盛

气盛
shèng
khí thịnh

khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khí thịnh; hăng hái; tràn đầy sinh khí

    • Anh ấy trẻ tuổi, đầy nhiệt huyết và rất năng động.

  2. tính từ

    hăng hái; khí thế mạnh mẽ

    • Anh ấy trẻ tuổi và đầy nhiệt huyết, rất có động lực.

  3. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy trẻ người non dạ, dễ bốc đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.