气恼

气恼
nǎo
khí não

bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; khó chịu; bứt rứt trong lòng

    • Anh ấy tức giận bỏ đi.

  2. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy tức giận bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.