气密

气密
khí mật

không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không thông thoáng; không thoát khí; kín hơi

    • Cái hộp này kín khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.