气坏

气坏
huài
khí hoại

tức giận; phẫn uất; bực bội

2 nghĩa#38983
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    • Anh ấy tức điên lên rồi.

  2. tính từ

    tức điên; giận sôi máu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.