- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
vành khí quyển; khí quyển (của hành tinh)
vành khí quyển; khí quyển (của hành tinh)
vòng khí (y tế)
vòng khí; đệm khí
Đôi giày này có đệm khí.
vành khí quyển; khí quyển (của hành tinh)
vành khí quyển; khí quyển (của hành tinh)
vòng khí (y tế)
vòng khí; đệm khí
Đôi giày này có đệm khí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.