气囊

气囊
náng
khí nang

túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)

2 nghĩa#42692
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi khí; bong bóng khí; khí nang (trong khinh khí cầu)

    • Trong ô tô có túi khí.

  2. danh từ

    túi khí; khí nang (trong cơ thể sinh vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.