- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở phì phò như trâu [thành ngữ]
thở phì phò như trâu [thành ngữ]
thở hổn hển như trâu [thành ngữ]
thở phì phò như trâu [thành ngữ]
thở phì phò như trâu [thành ngữ]
thở hổn hển như trâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.