气哼哼

气哼哼
hēnghēng
khí hanh hanh

tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)

    • Anh ấy tức giận bỏ đi.

  2. tính từ

    tức giận; phẫn uất; bực bội

    • Anh ấy giận dữ bỏ đi.

  3. tính từ

    hầm hầm tức giận; phừng phừng giận dữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.